-
1 Barrage
Barrage фр. f, -n барье́р, загражде́ние; на́сыпь, прегра́да -
2 Barrage
фр. f =, -nбарьер, заграждение; насыпь, преграда -
3 Barrage
1. сущ.судостр. установка заграждения2. гл.1) общ. барьер, заграждение, насыпь, преграда2) ВМФ. барраж, барражирование -
4 Barrage
барражбарражированиезаграждение -
5 Eisbarre
-
6 Eisdamm
-
7 Eisstauwehr
-
8 Gletscheraufstau
Deutsch-Französisch Wörterbuch für Geographie > Gletscheraufstau
-
9 Staudamm
-
10 Wehr
-
11 Staudamm
barrage m -
12 Wehr
barrage m -
13 die Sperre
- {barrage} đập nước, vật chướng ngại, sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ, hàng rào - {barrier} - {block} khối, tảng, súc, cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu, khuôn, đầu giả, khuôn nhà lớn, nhà khối, vật chương ngại, sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất, khoảnh đất trong thành phố - bản khắc, số lớn cổ phần, đoạn đường, đoàn toa xe, puli, sự chặn, sự cản, thông cáo phản đối một dự luật, đường phố lớn có nhiều người đi dạo, cái đầu, người đần độn, người nhẫn tâm - {embargo} lệnh cấm vận, sự đình chỉ hoạt động, sự cản trở - {gate} cổng, số người mua vé vào xem, tiền mua vé gate-money), cửa đập, cửa cống, hàng rào chắn, đèo, hẽm núi, tấm ván che, ván chân, cửa van - {latch} chốt cửa, then cửa, khoá rập ngoài - {lock} món tóc, mớ tóc, mớ bông, mớ len, mái tóc, tóc, khoá, chốt, khoá nòng, miếng khoá, miếng ghì chặt, tình trạng ứ tắc, sự nghẽn, tình trạng bế tắc, tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải - tình trạng lúng túng, cửa cổng - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order = die Sperre (Technik) {arrest}+ -
14 das Wehr
- {barrage} đập nước, vật chướng ngại, sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ, hàng rào - {dam} vật mẹ, đập, nước ngăn lại, bể nước - {lasher} người đánh, người vụt, người quất, kè - {penstock} cửa cống, đường ống chịu áp, ống dẫn nước có áp - {sluice} cống, lượng nước ở cửa cống, sluice-way, sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa - {weir} đăng cá = sich zur Wehr setzen {to offer resistance; to strike back}+ = sich zur Wehr stellen {to show fight}+ -
15 die Staustufe
- {barrage} đập nước, vật chướng ngại, sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ, hàng rào -
16 der Staudamm
- {barrage} đập nước, vật chướng ngại, sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ, hàng rào -
17 die Talsperre
- {barrage} đập nước, vật chướng ngại, sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ, hàng rào - {dam} vật mẹ, đập, nước ngăn lại, bể nước - {reservoir} bể chứa nước, đồ chưa, kho, kho dự trữ, nguồn -
18 Sperrfeuer
* * *das Sperrfeuerbarrage* * *Spẹrr|feu|ernt (MIL fig)barrage* * *(something that keeps back an enemy: a barrage of gunfire.) barrage* * *Sperr·feu·ernt MIL barrageins \Sperrfeuer der Kritik geraten (fig) to run into a barrage of criticism* * *ins Sperrfeuer der Kritik geraten fig come under fire* * *n.barrage (military) n.curtain fire (military) n. -
19 Trommelfeuer
n MIL. barrage (auch fig. von Fragen etc.)* * *das Trommelfeuerdrumfire* * *Trọm|mel|feu|erntdrumfire, heavy barrage* * *Trom·mel·feu·erunter \Trommelfeuer liegen to be under drumfire* * *das (Milit.; auch fig.) [constant] barrage* * ** * *das (Milit.; auch fig.) [constant] barrage* * *(Militär) n.barrage n. -
20 Staustufe
f barrage (as one of a series)* * *Stau|stu|fef(in Flüssen) barrage (forming one of a series)* * *Stau·stu·fe* * ** * *f.barrage n.
См. также в других словарях:
Barrage electrique — Barrage Pour les articles homonymes, voir Barrage (homonymie). Article principal : Énergie hydroélectrique. Le … Wikipédia en Français
Barrage hydraulique — Barrage Pour les articles homonymes, voir Barrage (homonymie). Article principal : Énergie hydroélectrique. Le … Wikipédia en Français
Barrage hydroélectrique — Barrage Pour les articles homonymes, voir Barrage (homonymie). Article principal : Énergie hydroélectrique. Le … Wikipédia en Français
Barrage à aiguilles — Barrage Pour les articles homonymes, voir Barrage (homonymie). Article principal : Énergie hydroélectrique. Le … Wikipédia en Français
Barrage de Grand Coulee — Géographie Pays … Wikipédia en Français
barrage — [ baraʒ ] n. m. • XIIe; de barrer → barre 1 ♦ Action de barrer (un passage). Le barrage d une rue. Tir de barrage. Loc. Faire barrage à (qqn, qqch.) :empêcher de passer, et fig. d agir (cf. Barrer la route, faire obstacle). 2 ♦ Ce qui barre, sert … Encyclopédie Universelle
Barrage des Trois-Gorges — Géographie Pays … Wikipédia en Français
Barrage Des Trois-Gorges — 30° 49′ 50″ N 111° 00′ 41″ E / 30.83047, 111.0114 … Wikipédia en Français
Barrage d'Éguzon — Géographie Pays … Wikipédia en Français
Barrage des 3 gorges — Barrage des Trois Gorges 30° 49′ 50″ N 111° 00′ 41″ E / 30.83047, 111.0114 … Wikipédia en Français
Barrage des Trois Gorges — 30° 49′ 50″ N 111° 00′ 41″ E / 30.83047, 111.0114 … Wikipédia en Français